Kanji N5

1
29
10
11
12
13
14
15
16
人          nhân
 入           nhập
 出           xuất
 山           sơn
 午           ngọ
 千           thiên
 十           thập
-木           mộc
 本         bản
Một số chữ có thể nhớ theo các thành phần:
  国         quốc: Có chữ "ngọc" 玉 ở bên trong.
 時           thời = 日nhật + 寺tự (chùa)
 見           kiến = 目mục (mắt) + 人nhân (người)
 名           danh = 夕 tịch (trăng lưỡi liềm) + 口 khẩu (miệng)

Bài viết liên quan