Từ vựng N1

951 当たり あたり thành công, đạt nhãn hiệu, mỗi ..., vùng phụ cận, khu phố
952 当たり前 あたりまえ thông thường, bình thường, tự nhiên
953 他人 あだびと một người khác, người không liên quan, người ngoài cuộc, người lạ
954 彼方此方 あちこち đây va đo
955 彼方 あちら Ở đó, kia
956 彼方此方 あちらこちら đây và đó
957 悪化 あっか suy thoái, ngày càng tồi tệ hơn, tình tiết tăng nặng, thoái hóa, tham nhũng

901 振興 しんこう Thúc đẩy, khuyến khích
902 申告 しんこく Sự trình báo/ khai báo
903 新婚 しんこん Vợ chồng mới cưới
904 嗚呼 ああ Ah, Oh!, Than ôi!
905 相 あい Với nhau, lẫn nhau
906 相変わらずあいかわらず Hơn bao giờ hết, như thường lệ
907 愛想 あいそ Văn minh, lịch sự, lời khen
908 相対 あいたい ối đầu, phải đối mặt

851 神聖 しんせい Sự thánh thiện, thiêng liêng, nhân phẩm
852 親善 しんぜん Thân thiện
853 真相 しんそう Sự thật
854 新築 しんちく Xây dựng mới
855 進呈 しんてい Trình bày
856 進展 しんてん tiến triển
857 神殿 しんでん Đền thờ, nơi linh thiêng

801 準急 じゅんきゅう Xe tốc hành thông thường
802 準じる じゅんじる Căn cứ vào, lấy làm tiêu chuẩn
803 準ずる じゅんずる Tương ứng với
804 助 じょ Trợ lý
805 情 じょう Tình cảm, cảm xúc
806 畳 じょう Chiếu Tatami
807 尉 じょう Cai ngục, nhân viên
808 嬢 じょう Người phụ nữ trẻ

751 済みません すみません Xin lỗi, thứ lỗi
752 城下 じょうか Đất gần lâu đài
753 乗客 じょうかく Hành khách
754 上空 じょうくう Bầu trời
755 上司 じょうし Ông chủ, người trên
756 情緒 じょうしょ Cảm xúc, cảm giác
757 上昇 じょうしょう Lên cao, sự tăng lên
758 情勢 じょうせい Tình hình

701 ずぶ濡れ ずぶぬれ Ngân nước, ướt sũng
702 ずらっと Trong một dòng, trong một hàng
703 ずるずる Tình trạng lỏng lẻo
704 ずれ Khoảng cách, trượt
705 ずれる Trượt khỏi
706 制 せい Hệ thống
707 製 せい Xuất sứ ( sản phẩm)

651 宣教 せんきょう Sứ mệnh
652 宣言 せんげん Tuyên ngôn
653 先行 せんこう Đi đầu
654 選考 せんこう Lựa chọn
655 戦災 せんさい Thiệt hại chiến tranh
656 専修 せんしゅう Chuyên ngành
657 戦術 せんじゅつ Chiến thuật
658 潜水 せんすい Lặn

601 然して そして Và
602 訴訟 そしょう Vụ kiện
603 先だって せんだって Trước khi
604 先着 せんちゃく Đến trước
605 先天的 せんてんてき Có tính bẩm sinh, thiên bẩm
606 戦闘 せんとう Chiến đấu

[1] 2 3