Kanji N5

Thứ tự   Kanji     Âm Hán Việt       Nghĩa / Từ ghép                On-reading – Kun
 1            日           nhật                     mặt trời, ngày                    nichi, jitsu – hi, bi
2            一           nhất                     một; đồng nhất                   ichi, itsu – hito
3            国           quốc                    nước; quốc gia                 koku – kuni
1
29
10
11
12
13
14
15
16
人          nhân
 入           nhập
 出           xuất
 山           sơn
 午           ngọ
 千           thiên
 十           thập
-木           mộc
 本         bản

間           gian = 門 môn (cửa) + 日nhật (mặt trời), thực ra chữ nguyên thủy không dùng
"nhật" mà dùng 月"nguyệt", chỉ mặt trăng nằm giữa hai khe cửa nên thành "gian" 間 (nằm giữa).
 見           kiến = mục 目 (mắt) + nhân 人 (người): người quan sát sự việc gì đó. 
 男           nam = điền 田 + lực 力: người làm việc trên đồng ruộng
 電           điện = vũ 雨 (mưa) + thân 申 (kéo dài): Mưa kéo dài thì hay có sét, tức là điện. 
 休           hưu = người (nhân 人) ngồi nghỉ dưới bóng cây (mộc 木), chú ý đây là bộ "nhân đứng".
 聞           văn = nghe: Để tai (nhĩ 耳) sát cửa (môn 門) để nghe. 
話           thoại = ngôn 言 (nói) + thiệt 舌 (lưỡi) 
 
学           học = đứa trẻ (子tử) ngồi học dưới mái ...
一           nhất = một
 二           nhị = hai
 三           tam
 本           bản = chặt ngang cái cây (mộc 木) để làm sách
 上           thượng
 下          ...
日           nhật = mặt trời: Vẽ hình mặt trời
 中           trung = giữa: Chặt đôi ở giữa
 長           trường = dài: Tượng hình tóc dài của người già
 高           cao = hình ảnh lầu cao
 東           đông = mặt trời (日) ló sau cây (木)
 川           xuyên = hình con sông 
 行           hành, hàng = chữ vẽ hình đường đi 
雨           vũ = mưa: vẽ hình trời ...
51 生 … sanh, sinh  … セイ ショウ - … い.きる い.かす い.ける う.まれる う.まれ うまれ
.む お.う は.える は.やす き なま なま- な.る … sinh sống, sinh sản
52 左 … tả  … サ シャ ヒダ … … bên trái, tả hữu, cánh tả
53 三 … tam  … サン ゾウ ミッ. … み み.つ … 3
54 西 … tây  … セイ サイ ス ニ … … phương tây
55 十 … thập  … ジュウ ジッ ジュッ … とお … mười

北 … bắc  … ホク キ … … phương bắc
百 … bách  … ヒャク ビャク モ … … trăm, bách niên 
白 … bạch  … ハク ビャク シロ. … しろ しら- … thanh bạch, bạch sắc 
半 … bán  … ハン ナカ. … … bán cầu, bán nguyệt 
八 … bát  … ハチ ヨ … や や.つ やっ.つ … 8 
本 … bổn  … ホン モ … … sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất 
高 … cao  … コウ タカ.メ … たか.い たか -だか たか.まる … cao đẳng, cao thượng