Từ vựng N5

かんがえる:nghĩ,suy nghĩ
つく:đến(ga)
りゅうがくする:du học
とる:thêm (tuổi)
いなか:quê,nông ...
かんがえる: suy nghĩ
つく: đến
りゅうがくする: du học sinh
とる: lấy いなか; quê , nông ...
くれる: cho, tặng
つれていく: dẫn đi
つれてくる: dẫn đến
おくる: đưa, tiễn
しょうかいする: giới ...
きく: hỏi
まわす: quay
ひく: kéo
さわる: sờ,chạm vào
かえる: ...
きる: mặc áo
はく: mặc quần
かぶる: đội mũ
かける: mang ,đeo
うまれる: sinh ...
おもう: nghĩ
いう: nói
たる: đủ
かつ: thắng
まける: thất ...
いる: cần
しらべる: điều tra
なおす: sửa chữa
しゅうりする: sửa chữa
でんわする: điện ...
のぼる: leo lên, trèo lên
とまる: dừng lại
そうじする: vệ sinh
せんたくする: giặt quần áo
れんしゅうする: luyện ...
[1] 2 3 4